Giới thiệu sản phẩm
Vật liệu lọc túi tổng hợp nhiều lớp là giải pháp lọc không khí thế hệ mới, được thiết kế với cấu trúc sợi nhiều tầng nhằm đạt hiệu quả kiểm soát chất ô nhiễm cao hơn. Khác với vật liệu lọc một lớp thông thường, sản phẩm này tích hợp từ hai đến bốn lớp tổng hợp có cấu trúc riêng biệt với mật độ khác nhau, tạo thành một composite thống nhất thông qua công nghệ liên kết nhiệt mà không dùng chất kết dính hóa học. Cách sắp xếp lớp tiến triển cho phép phần phía trước giữ lại các hạt bụi lớn hơn, trong khi các lớp bên trong mịn hơn bắt giữ các chất ô nhiễm trong không khí nhỏ hơn và các hạt vi mô.
Được sản xuất từ sợi polyester nguyên sinh cao cấp hoặc sợi polypropylene, vật liệu lọc tiên tiến này mang lại độ đồng nhất tuyệt vời, độ ổn định cơ học và độ bền lâu dài. Cấu trúc phân lớp được tối ưu hóa cung cấp khả năng giữ bụi cao, đặc tính luồng khí êm ái và kết quả lọc đáng tin cậy, khiến sản phẩm trở thành lựa chọn ưu tiên cho các chuyên gia HVAC, nhà sản xuất thiết bị và cơ sở công nghiệp cần làm sạch không khí đáng tin cậy với tần suất bảo trì giảm.
Thông số kỹ thuật chung
Các thông số kỹ thuật của Vật liệu lọc túi tổng hợp nhiều lớp tuân theo các tiêu chuẩn thử nghiệm quốc tế. Dưới đây là các thông số kỹ thuật chính:
1.Vật liệu lọc thông thường
| Cấp hiệu suất | G4 | F5 | F6 | F7 | F8 | F9 |
| Hiệu suất lọc | 35% | 45% | 65% | 85% | 95% | 98% |
| Khả năng giữ bụi | 78g/m² | 75g/m² | 68g/m² | 62g/m² | 55g/m² | 51g/m² |
| Sụt áp | 6±2Pa | 7±2Pa | 9±2Pa | 12±2Pa | 14±2Pa | 24±2Pa |
| Định lượng | 67±5g/m² | 77±5g/m² | 87±5g/m² | 97±5g/㎡ | 107±5g/㎡ | 122±5g/㎡ |
| Độ dày | 1,36mm | 1,4mm | 1,66mm | 1,72mm | 1,8mm | 1,85mm |
| Số lớp | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 |
| Điều kiện thử nghiệm | 32 L/phút, kích thước hạt 0,3 µm. | |||||
2.Vật liệu lọc có khả năng giữ bụi cao
| Cấp hiệu suất | F5 | F6 | F7 | F8 | F9 |
| Hiệu suất lọc | 45% | 65% | 85% | 95% | 98% |
| Khả năng giữ bụi | 172g/m² | 164g/m² | 150g/m² | 142g/m² | 102g/m² |
| Sụt áp | 12±2Pa | 14±2Pa | 20±2Pa | 22±2Pa | 28±2Pa |
| Định lượng | 165±5g/m² | 165±5g/m² | 180±5g/m² | 187±5g/m² | 192±5g/m² |
| Độ dày | 3,65mm | 3,65mm | 3,72mm | 3,76mm | 3,96mm |
| Số lớp | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 |
| Điều kiện thử nghiệm | 32 L/phút, kích thước hạt 0,3 µm. | ||||
Tính năng sản phẩm
Phương tiện lọc túi tổng hợp đa lớp mang lại hiệu suất vượt trội nhờ cấu trúc composite cải tiến. Các tính năng chính bao gồm:
Thiết kế mật độ tiến dần: Mỗi lớp nhắm vào một phạm vi kích thước hạt cụ thể, tối đa hóa khả năng chứa bụi trong khi duy trì lực cản thấp trong suốt thời gian sử dụng.
Hiệu suất năng lượng tuyệt vời: Cấu trúc gradient giảm độ sụt áp ban đầu từ 15-20% so với phương tiện đơn lớp có hiệu suất tương đương, giảm tiêu thụ năng lượng quạt.
Không xơ rụng: Liên kết nhiệt loại bỏ chất kết dính có thể phân hủy hoặc phát thải khí, đảm bảo không khí đầu ra sạch. Vật liệu lọc túi không dệt này không giải phóng xơ rời vào luồng không khí.
Chống ẩm: Sợi polyester duy trì tính toàn vẹn cấu trúc trong độ ẩm lên đến 100% RH, làm cho vải lọc tổng hợp đa lớp này phù hợp với khí hậu ven biển và hệ thống HVAC có yêu cầu rửa trôi.
Ứng dụng sản phẩm
Phương tiện lọc túi tổng hợp đa lớp phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp nơi chất lượng không khí ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động:
Tòa nhà văn phòng thương mại: Phương tiện này loại bỏ phấn hoa, bụi và các hạt trong không khí từ hệ thống thông gió, cải thiện sự thoải mái cho người sử dụng và giảm tần suất bảo trì hệ thống HVAC.
Sản xuất dược phẩm: Cấu trúc đa lớp thu giữ các hạt bột mịn phát sinh trong quá trình ép viên và đóng nang, bảo vệ công nhân và thiết bị.
Nhà máy chế biến thực phẩm: Vật liệu lọc túi không dệt này hoạt động đáng tin cậy trong môi trường lạnh và độ ẩm cao thường gặp tại các cơ sở sản xuất thực phẩm.
Xưởng sơn ô tô: Đặc tính giữ bụi cao của phương tiện lọc cho phép kéo dài khoảng thời gian thay thế túi lọc trong hệ thống thu gom tràn.
Lắp ráp điện tử: Lọc sơ bộ phòng sạch được hưởng lợi từ thiết kế mật độ gradient này, giúp kéo dài tuổi thọ của bộ lọc HEPA cuối cùng bằng cách loại bỏ các hạt thô trước.
